dorsal vertebra

Học thuật
Thân thiện
dorsal vertebra

A student points to a dorsal vertebra on a classroom skeleton model.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đốt xương sống lưng: Một trong 12 đốt sống tạo thành phần ngực của cột sống người, nằm giữa các đốt sống cổ đốt sống thắt lưng. Các đốt sống này kết nối với xương sườn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A fracture in a dorsal vertebra can be very serious. (Một vết gãyđốt xương sống lưng có thể rất nghiêm trọng.)
    • The human spine has twelve dorsal vertebrae. (Cột sống của con người mười hai đốt xương sống lưng.)
    • The surgeon examined the image of the dorsal vertebra. (Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra hình ảnh của đốt xương sống lưng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu học chính xác, "dorsal vertebra" đồng nghĩa với thoracic vertebra. Thuật ngữ "dorsal" (lưng) thường được sử dụng trong ngữ cảnh giải phẫu chung, trong khi "thoracic" (ngực) thuật ngữ chính thức hơn.
    • In many anatomy textbooks, the terms 'dorsal vertebra' and 'thoracic vertebra' are used interchangeably. (Trong nhiều sách giáo khoa giải phẫu, các thuật ngữ 'đốt xương sống lưng' 'đốt sống ngực' được sử dụng thay thế cho nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Thoracic vertebra (n): Đốt sống ngực. Đây thuật ngữ đồng nghĩa chính xác phổ biến hơn trong y học hiện đại.
  • Dorsal spine (n): Cột sống lưng, chỉ toàn bộ phần ngực của cột sống.
  • Vertebra (n): Đốt sống, danh từ chung cho mỗi khúc xương của cột sống.
Từ đồng nghĩa
  • Thoracic vertebra: Đốt sống ngực.
  • Back vertebra: Đốt sống lưng (cách gọi thông thường).
Lưu ý
  • "Dorsal vertebra" một thuật ngữ chuyên ngành trong giải phẫu học y khoa. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường mô tả vị trí ( dụ: "đốt sốnglưng trên" hoặc "đốt sống ngực") hơn sử dụng thuật ngữ chính xác này.
dorsal vertebra

A student points to a dorsal vertebra on a classroom skeleton model.

Noun
  1. đốt xương sống lưng